Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 172"

~ものがある
Ý Nghĩa:  ~という感じがある・~ように感じられる
Có cảm giác…, Có thể càm giác như là…
Liên quan: 動・い形・な形]の名詞修飾型の現在+ものがある

Ví dụ:
① この絵には人を引きつけるものがある。
Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.

② 彼の話にはどこか納得できないものがある。
Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.

③ 仕事がなくて暇すぎるのもつらいものがある。
Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.
74
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴

④ 彼の話し方にはどこか強引なものがあった。
Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét