~ものがある
Ý Nghĩa: ~という感じがある・~ように感じられる
Có cảm giác…, Có thể càm giác như là…Liên quan: 動・い形・な形]の名詞修飾型の現在+ものがある
Ví dụ:
① この絵には人を引きつけるものがある。
Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.
② 彼の話にはどこか納得できないものがある。
Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.
③ 仕事がなくて暇すぎるのもつらいものがある。
Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.
74
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
④ 彼の話し方にはどこか強引なものがあった。
Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý Nghĩa: ~という感じがある・~ように感じられる
Có cảm giác…, Có thể càm giác như là…Liên quan: 動・い形・な形]の名詞修飾型の現在+ものがある
Ví dụ:
① この絵には人を引きつけるものがある。
Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.
② 彼の話にはどこか納得できないものがある。
Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.
③ 仕事がなくて暇すぎるのもつらいものがある。
Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.
74
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
④ 彼の話し方にはどこか強引なものがあった。
Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét