~ようがない/~ようもない
Ý Nghĩa: ~する方法がない・手段がなくて~できない
Không còn phương pháp nào, không còn cách nào, không thể
Liên quan: [動-ます形]+ようがない
Ví dụ:
① 木村さんは今どこにいるのかわからないので、連絡しようがない。
Tôi không biết anh Kimura giờ ở đâu nên không thể liên lạc được.
② 質問の意味がわからなくて、答えようがなかった。
Tôi không hiểu ý nghĩa của câu hỏi nên không thể trả lời được.
③ ここまで壊れてしまった車は直しようがない。
Cái xe đã bị hỏng đến mức này rồi thì không có cách nào chữa nổi.
④ この病気にかかると、今の医学ではどうしようもないらしい。
Nếu mắc bệnh này thì với y học hiện nay không có phương pháp cứu chữa.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý Nghĩa: ~する方法がない・手段がなくて~できない
Không còn phương pháp nào, không còn cách nào, không thể
Liên quan: [動-ます形]+ようがない
Ví dụ:
① 木村さんは今どこにいるのかわからないので、連絡しようがない。
Tôi không biết anh Kimura giờ ở đâu nên không thể liên lạc được.
② 質問の意味がわからなくて、答えようがなかった。
Tôi không hiểu ý nghĩa của câu hỏi nên không thể trả lời được.
③ ここまで壊れてしまった車は直しようがない。
Cái xe đã bị hỏng đến mức này rồi thì không có cách nào chữa nổi.
④ この病気にかかると、今の医学ではどうしようもないらしい。
Nếu mắc bệnh này thì với y học hiện nay không có phương pháp cứu chữa.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét