Thứ Tư, 25 tháng 6, 2014

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 30"




☞ Mẫu câu    おすすめは何ですか?    Món gợi ý là gì?
☆ Cách hỏi thứ gì đó là gì: Thứ muốn hỏi + は何ですか?
これは何ですか?    Đây là cái gì?
Nâng cao 
☆ Thứ muốn hỏi + は + từ nghi vấn + ですか?
         すす
お勧めはどこですか?    Nơi (anh/chị) gợi ý là ở đâu? (Anh/chị gợi ý tôi nên đi đâu?)
お勧めはいつですか? Thời gian (anh/chị) gợi ý là bao giờ? (Gợi ý nên đi vào lúc nào?)

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 29"




☞Mẫu câu    禁煙席でお願いします。    Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.
きつえんせき
Nâng cao    喫 煙 席でお願いします。    Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực được phép hút thuốc.
Chú thích  
たばこ: thuốc lá 
おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không?
禁煙: cấm hút thuốc 
喫煙: hút thuốc 
席: chỗ ngồi, ghế ngồi

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 28"




☞ Mẫu câu 
一緒に食べませんか?    Anh/chị ăn cùng với tôi chứ?
☆ Cách đổi động từ sang dạng đề nghị: Đổi đuôi ます thành ませんか?
                                                                                                                      の                                              の
食べます(Ăn) → 食べませんか?(Có ăn không) / 飲みます(Uống) → 飲みませんか?(Có uống không)
一緒に、コーヒーを飲みませんか?    Anh/chị uống cà phê với tôi chứ?
Nâng cao  
☆ Cách rủ đi đâu để làm việc gì: Động từ thể ます nhưng bỏ ます + に行きませんか
一緒に食べに行きませんか? Anh/chị đi ăn cùng với tôi chứ?
映画を見に行きませんか?    Anh/chị đi xem phim cùng với tôi chứ?
                                ひる    はん
Chú thích お昼ご飯: Bữa trưa  
ところで: từ dùng để chuyển sang chủ đề khác

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !