Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 1"


~として(は)/~としても/~としての
意味  <立場、資格、種類をはっきり言う。> Nói về lập trường, tư cách, chủng loại
接続  [名]+として

Ví dụ:
① 彼は国費留学生として日本へ来た。
Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước
② この病気は難病として認定された。
Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.

③ 彼は医者であるが、小説家としても有名である。
Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.

④ あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。
Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng là một con người không đáng kính trọng.
やくわり

⑤ 日本はアジアの一員としての役割を果たさなければならない。
Nhật Bản phải đóng vài trò như là một thành viên của Châu Á.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét