~によると/~によれば
こんきょ
意味 伝聞の根拠を示す。Theo, y theo ~. Chỉ căn cứ của tin đồn.
接続 [名]+によると
Ví dụ:
① 今朝の新聞によると、来年度、二つの大学が新設されるそうだ。
Theo báo ra sáng nay, sang năm, hai trường đại học mới sẽ được thành lập.
② 天気予報によると、あしたは雨が降るそうです。
Theo dự bảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.
③ 友達の話によれば、あの映画はとても面白いということです。
Nghe bạn tôi kể thì bộ phim đó có vẻ khá thú vị.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
こんきょ
意味 伝聞の根拠を示す。Theo, y theo ~. Chỉ căn cứ của tin đồn.
接続 [名]+によると
Ví dụ:
① 今朝の新聞によると、来年度、二つの大学が新設されるそうだ。
Theo báo ra sáng nay, sang năm, hai trường đại học mới sẽ được thành lập.
② 天気予報によると、あしたは雨が降るそうです。
Theo dự bảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.
③ 友達の話によれば、あの映画はとても面白いということです。
Nghe bạn tôi kể thì bộ phim đó có vẻ khá thú vị.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét