~ところに/~ところへ/~ところを
意味 そういう時に/そういう場へ/そういう場面を Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…
接続 [動-辞書形/た形/ている]
[い形-い] +ところに
Ví dụ:
① ちょうど金さんのうわさをしているところに、本人がやって来た。
Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.
意味 そういう時に/そういう場へ/そういう場面を Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…
接続 [動-辞書形/た形/ている]
[い形-い] +ところに
Ví dụ:
① ちょうど金さんのうわさをしているところに、本人がやって来た。
Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.
② これから寝ようとしたところへ、友達が訪ねてきた。
Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.
③ いいところへ来ましたね。今ちょうどスイカを切ったんです。一緒に食べましょう。
Đến đúng lúc thế nhỉ ☺. Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!
④ こっそりタバコを吸っているところを、妹に見られた。
Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.
Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.
③ いいところへ来ましたね。今ちょうどスイカを切ったんです。一緒に食べましょう。
Đến đúng lúc thế nhỉ ☺. Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!
④ こっそりタバコを吸っているところを、妹に見られた。
Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét