Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 31"


~ところに/~ところへ/~ところを

意味  そういう時に/そういう場へ/そういう場面を  Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…


接続  [動-辞書形/た形/ている]
[い形-い]    +ところに

Ví dụ:
① ちょうど金さんのうわさをしているところに、本人がやって来た。
Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.
② これから寝ようとしたところへ、友達が訪ねてきた。
Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.

③ いいところへ来ましたね。今ちょうどスイカを切ったんです。一緒に食べましょう。
Đến đúng lúc thế nhỉ ☺. Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!

④ こっそりタバコを吸っているところを、妹に見られた。
Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét