~やら~やら
意味 ~や~など Liệt kê
接続 [動-辞書形] [動-辞書形]
[い形-い] +やら [い形-い] +やら
[名] [名]
Ví dụ:
① 帰国前は飛行機を予約するやらおみやげを買うやらで忙しい。
Trước khi về nước, tất bật với đặt vé máy bay, mua quà lưu niệm…
② お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。
Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.
か しききん
③ 部屋を借りるのに敷金やら礼金やら、たくさんお金を使った。
Lúc thuê nhà tốn bao nhiêu là tiền, nào thì tiền đặt cọc, tiền lễ…
意味 ~や~など Liệt kê
接続 [動-辞書形] [動-辞書形]
[い形-い] +やら [い形-い] +やら
[名] [名]
Ví dụ:
① 帰国前は飛行機を予約するやらおみやげを買うやらで忙しい。
Trước khi về nước, tất bật với đặt vé máy bay, mua quà lưu niệm…
② お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。
Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.
か しききん
③ 部屋を借りるのに敷金やら礼金やら、たくさんお金を使った。
Lúc thuê nhà tốn bao nhiêu là tiền, nào thì tiền đặt cọc, tiền lễ…
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét