Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 49"


~やら~やら

意味  ~や~など   Liệt kê

接続    [動-辞書形]    [動-辞書形]
[い形-い]    +やら    [い形-い]    +やら
[名]    [名]

Ví dụ:
① 帰国前は飛行機を予約するやらおみやげを買うやらで忙しい。
Trước khi về nước, tất bật với đặt vé máy bay, mua quà lưu niệm…

② お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。
Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.
か    しききん

③ 部屋を借りるのに敷金やら礼金やら、たくさんお金を使った。
Lúc thuê nhà tốn bao nhiêu là tiền, nào thì tiền đặt cọc, tiền lễ…

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét