~べき/~べきだ/~べきではない
意味 そうするのが人間として当然だ・~したほうがいい
Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~
接続 [動-辞書形]+べき ([するべき]は[すべき]も使われる。)
Ví dụ:
① 書く前に注意すべき点を説明します。
Trước khi viết thì tôi xin giải thích các điểm cần chú ý.
② 言うべきことは遠慮しないではっきり言ったほうがいい。
Những điều nên nói thì nên không ngại ngần nói rõ ràng ra.
③ どんなに親しい仲でも、借りた物はきちんと返すべきだ。
Dù là người thân mức nào đồ mượn thì nên trả lại cẩn thận.
④ 若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。
Khi còn trẻ nên học ngoại ngữ trước.
⑤ 先生のお宅に、こんな夜中に電話するべきではない。
Không nên điện thoại đến nhà thầy lúc nửa đêm thế này.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 そうするのが人間として当然だ・~したほうがいい
Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~
接続 [動-辞書形]+べき ([するべき]は[すべき]も使われる。)
Ví dụ:
① 書く前に注意すべき点を説明します。
Trước khi viết thì tôi xin giải thích các điểm cần chú ý.
② 言うべきことは遠慮しないではっきり言ったほうがいい。
Những điều nên nói thì nên không ngại ngần nói rõ ràng ra.
③ どんなに親しい仲でも、借りた物はきちんと返すべきだ。
Dù là người thân mức nào đồ mượn thì nên trả lại cẩn thận.
④ 若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。
Khi còn trẻ nên học ngoại ngữ trước.
⑤ 先生のお宅に、こんな夜中に電話するべきではない。
Không nên điện thoại đến nhà thầy lúc nửa đêm thế này.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét