___は なんようび ですか。[___ wa nanyoubi desuka?]
Ý nghĩa: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.
Ví dụ:
1. きょう は なんようび ですか。
Kyou wa nanyoubi desuka.
(Hôm nay là thứ mấy?)
きょう は かようび です。
Kyou wa kayoubi desu.
(Hôm nay là thứ ba)
Ý nghĩa: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.
Ví dụ:
1. きょう は なんようび ですか。
Kyou wa nanyoubi desuka.
(Hôm nay là thứ mấy?)
きょう は かようび です。
Kyou wa kayoubi desu.
(Hôm nay là thứ ba)
2.クリスマス は なんようび ですか。
KURISUMASU wa nanyoubi desuka.
NOEL là thứ mấy?
クリスマス は すいようび です。
KURISUMASU wa suiyoubi desu.
NOEL ngày thứ Tư.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
KURISUMASU wa nanyoubi desuka.
NOEL là thứ mấy?
クリスマス は すいようび です。
KURISUMASU wa suiyoubi desu.
NOEL ngày thứ Tư.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét