Thứ Tư, 14 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp 1 "Bài 19"

ここ [koko] ___ は そこ です。 [___ wa soko desu]

Ý nghĩa: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.

Ví dụ:
1. サントウさん そこ です。
Satou san wa soko desu.
[ anh Satou ở đó]

2.食堂 は あそこ です。
Shokudou wa ashoko desu.
[ Nhà ăn ở kia]


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét