_____ はそちらです。[_____wa sochira desu.] あちら [achira]
Ý nghĩa: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)
Ví dụ:
1. かいぎしつ は あちら です。
Kaigijitsu wa achira desu.
(phòng họp ở đằng kia ạ)
2.こちら は たけやまさま です。
Kochira wa Take Yama sama desu.
(đây là ngài Take Yama)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý nghĩa: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)
Ví dụ:
1. かいぎしつ は あちら です。
Kaigijitsu wa achira desu.
(phòng họp ở đằng kia ạ)
2.こちら は たけやまさま です。
Kochira wa Take Yama sama desu.
(đây là ngài Take Yama)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét