Thứ Tư, 14 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp 1 "Bài 21"

_____ はそちらです。[_____wa sochira desu.]  あちら [achira]

Ý nghĩa: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)

Ví dụ:
1. かいぎしつ は あちら です。
Kaigijitsu wa achira desu.
(phòng họp ở đằng kia ạ)

2.こちら は たけやまさま です。
Kochira wa Take Yama sama desu.
(đây là ngài Take Yama)


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét