Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 169"

~に限らず

Ý nghĩa:  ~だけではなく~も  Không chỉ…mà cũng…, Không những…mà còn…

Liên quan:  [名]+に限らず

Ví dụ:
① ディズニーランドは子供に限らず、大人にも人気がある。
Disneyland thì không những được trẻ con ưa thích mà cả người lớn nữa.

② この講義は学生に限らず、社会人も聴講で切る。
Buổi giảng này không chỉ sinh viên mà người đã đi làm cũng có thể tham gia nghe giảng.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét