~に限らず
Ý nghĩa: ~だけではなく~も Không chỉ…mà cũng…, Không những…mà còn…
Liên quan: [名]+に限らず
Ví dụ:
① ディズニーランドは子供に限らず、大人にも人気がある。
Disneyland thì không những được trẻ con ưa thích mà cả người lớn nữa.
② この講義は学生に限らず、社会人も聴講で切る。
Buổi giảng này không chỉ sinh viên mà người đã đi làm cũng có thể tham gia nghe giảng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý nghĩa: ~だけではなく~も Không chỉ…mà cũng…, Không những…mà còn…
Liên quan: [名]+に限らず
Ví dụ:
① ディズニーランドは子供に限らず、大人にも人気がある。
Disneyland thì không những được trẻ con ưa thích mà cả người lớn nữa.
② この講義は学生に限らず、社会人も聴講で切る。
Buổi giảng này không chỉ sinh viên mà người đã đi làm cũng có thể tham gia nghe giảng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét