~にあたって/~に当たり
意味 ~の時に (何かをすべき特別の機会や場合を示す。)Trong khi… (Dùng trong trường hợp, cơ hội đặc biệt)
接続 [動-辞書形]
[名] +にあたって
Ví dụ:
① 開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Khai mạc hội nghị, tôi xin có một vài lời chào.
② 新製品を開発するにあたり、強力なプロジェクトチームが作られた。
Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.
③ 新年にあたり、決心を新たにした。
Vào thời điểm năm mới, tôi đã làm mới quyết tâm của bản thân.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~の時に (何かをすべき特別の機会や場合を示す。)Trong khi… (Dùng trong trường hợp, cơ hội đặc biệt)
接続 [動-辞書形]
[名] +にあたって
Ví dụ:
① 開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Khai mạc hội nghị, tôi xin có một vài lời chào.
② 新製品を開発するにあたり、強力なプロジェクトチームが作られた。
Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.
③ 新年にあたり、決心を新たにした。
Vào thời điểm năm mới, tôi đã làm mới quyết tâm của bản thân.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét