Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 121"

~にあたって/~に当たり

意味  ~の時に  (何かをすべき特別の機会や場合を示す。)Trong khi… (Dùng trong trường hợp, cơ hội đặc biệt)

接続  [動-辞書形]
[名]    +にあたって

Ví dụ:
① 開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Khai mạc hội nghị, tôi xin có một vài lời chào.

② 新製品を開発するにあたり、強力なプロジェクトチームが作られた。
Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.

③ 新年にあたり、決心を新たにした。
Vào thời điểm năm mới, tôi đã làm mới quyết tâm của bản thân.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét