~に際して/~に際し/~に際しての
意味 ~を始める時に・~をしている時に Khi bắt đầu…, Khi đang…
接続 [動-辞書形]
[名] +に際して
Ví dụ:
① 留学に際して、先生や友人から励ましの言葉をもらった。
Khi đang du học, tôi đã nhận được nhiều lời động viên từ thầy cô và bè bạn.
② 帰国に際し、お世話になった人にあいさつの手紙を出した。
Khi về nước, tôi đã viết thư chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.
③ 計画を変更するに際しての問題点を検討する。
Chúng tôi đang xem xét những vấn đề khi thay đổi kế hoạch.
55
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~を始める時に・~をしている時に Khi bắt đầu…, Khi đang…
接続 [動-辞書形]
[名] +に際して
Ví dụ:
① 留学に際して、先生や友人から励ましの言葉をもらった。
Khi đang du học, tôi đã nhận được nhiều lời động viên từ thầy cô và bè bạn.
② 帰国に際し、お世話になった人にあいさつの手紙を出した。
Khi về nước, tôi đã viết thư chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.
③ 計画を変更するに際しての問題点を検討する。
Chúng tôi đang xem xét những vấn đề khi thay đổi kế hoạch.
55
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét