Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
党
|
トウ
|
なかま むら
|
Bên ,phe phái,phe nhóm
|
協
|
キョウ
|
Hợp tác
| |
総
|
ソウ フ
|
す.べて すべ.て
|
Nhìn chung,toàn bộ,tất cả,đầy đủ,tổng số
|
区
|
ク オウ コウ
|
Phường,huyện
| |
領
|
リョウ
|
Thẩm quyền,lãnh địa,lãnh thổ
| |
県
|
ケン カ.ケ
|
Huyện
| |
設
|
セツ モウ.ケ
|
Thành lập,cung cấp,chuẩn bị
| |
改
|
カイ
|
あらた.める あらた.まる
|
Cải cách,thay đổi,sửa đổi,sữa chữa
|
府
|
Quận,độ thị
| ||
査
|
サ
|
Điều tra
| |
委
|
イ ユダ.ネ
|
Ủy ban,phó thác cho,để lại,cống hiến,loại bỏ
| |
軍
|
グン
|
Quân đội,lực lượng
| |
団
|
ダン トン
|
かたまり まる.い
|
Nhóm,hiệp hội
|
各
|
カク オノオ
|
Mỗi hàng,hoặc
| |
島
|
トウ
|
しま
|
Hòn đảo
|
革
|
カク
|
かわ
|
Da,trở nên nghiêm trọng,tấm da
|
村
|
ソン ム
|
Thị trấn,làng
| |
勢
|
セイ ゼイ ハズ
|
いきお.い
|
Lực lượng,năng lượng,sức mạnh quân sự
|
減
|
ゲン
|
へ.る へ.らす
|
Cạn dần,giảm,giảm bớt,cắt giảm
|
再
|
サイ サ フタタ.
|
Một lần nữa,hai lần,lần thứ hai
| |
税
|
ゼ
|
Thuế,nhiệm vụ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét