~にとって(は)/~にとっても/~にとっての
意味 ~の立場からみると (後ろには判断や評価がくる。)Đối với… Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm)
接続 [名]+にとって
意味 ~の立場からみると (後ろには判断や評価がくる。)Đối với… Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm)
接続 [名]+にとって
Ví dụ:
① この写真は私にとって、何よりも大切なものです。
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Bức ảnh này đối với tôi là thứ quan trọng hơn tất cả (hơn bất cứ thứ gì).
① この写真は私にとって、何よりも大切なものです。
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Bức ảnh này đối với tôi là thứ quan trọng hơn tất cả (hơn bất cứ thứ gì).
② 社員にとっては、給料は高いほうがいい。
Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.
③ だれにとっても一番大切なのは健康です。
Với bất kỳ ai, sức khoẻ là quan trọng nhất.
④ 環境問題は、人類にとっての課題だ。
Vấn đề môi trường là thách thức (nhiệm vụ) đối với nhân loại.
Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.
③ だれにとっても一番大切なのは健康です。
Với bất kỳ ai, sức khoẻ là quan trọng nhất.
④ 環境問題は、人類にとっての課題だ。
Vấn đề môi trường là thách thức (nhiệm vụ) đối với nhân loại.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét