Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 17"


~をはじめ/~をはじめとする
おもな
意味  一つの 主 な例を出す言い方。Cách nói đưa ra một ví dụ chính.
接続  [名]+をはじ
Ví dụ:
① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.
② ご両親をはじめ、ご家族の皆様、お元気でいらっしゃいますか。
Hai bác nhà mình và toàn thể gia đình vẫn mạnh khoẻ chứ ạ?
おとず

③ 国会議員をはじめとする視察団が被災地を 訪 れた。
Bao gồm các nghĩ sĩ, đoàn thị sát đã đến thăm các vùng bị thiên tại.
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét