~をもとに/~を元にして
意味 ~を判断の基準・材料などにして Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.
接続 [名]+をもとに
とうひょう
意味 ~を判断の基準・材料などにして Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.
接続 [名]+をもとに
とうひょう
Ví dụ:
① ファンの人気投 票 をもとに審査し、今年の歌のベストテンが決まります。
Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.
② ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。
Loại (sách) Non fiction là loại được viết dựa trên sự thật.
① ファンの人気投 票 をもとに審査し、今年の歌のベストテンが決まります。
Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.
② ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。
Loại (sách) Non fiction là loại được viết dựa trên sự thật.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét