Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 21"


~おかげで/~おかげだ
意味  ~ために  (それが原因で、いい結果になって感謝する気持ちを表す。)Nhờ, do có... ( Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt)
接続  [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげ
Ví dụ:
① 科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。
Nhờ khoa học kỹ thuận phát triển, đời sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.
しんせん
② 家が海に近いおかげで、新鮮な魚が食べられる。
Nhờ nhà em gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn.

③ 山本さんは中国語が上手なおかげで、いい仕事が見つかったそうです。
Bác Yamamoto vì giỏi tiếng Trung Quốc nên nghe nói đã tìm được một công việc tốt.

④ 仕事が早く済んだのは、山田さんのおかげです。
Công việc làm xong nhanh chóng là nhờ có bác Yamada.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét