Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 22"


~かわりに

A 意味 ~をしないで (それをしないで、別のことをする。)Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác.

接続  [動-辞書形]+かわりに

Ví dụ:
① 私立大学を一つ受けるかわりに、国立大学を三つ受けたい。
Không đăng ký vào một trường tư nào, tôi muốn đăng ký 3 trường quốc lập.
② 音楽会に行くかわりに、CD を3枚買うほうがいいと思う。
Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩ mua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.

B 意味 ~の代理で・の代用として    Làm đại lý, thay thế cho ~


接続  [名-の]+かわりに

Ví dụ:
① 病気の父のかわりに、私が参りました。
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.
ほうたい    きずぐち    しば

② 包帯のかわりに、ハンカチで傷口を縛った。
Thay vì dùng băng gạc, tôi đã dung khăn tay để băng miệng viết thương.

C 意味 ~に相当する分だけ  Chỉ có phần tương đương với ~


接続  [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに

Ví dụ:
① 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。
Em nấu ăn, anh quét nhà đi.

② この部屋は狭いかわりに、家賃が安い。
Căn phòng này nhỏ hẹp, tương ứng là giá thuê cũng rẻ.

③ 私のマンションは静かなかわりに、駅から遠くて不便だ。
Khu nhà tôi ở khá yên tĩnh, bù lại đường từ ga đến lại xa, khá bất tiện.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét