Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 28"


~たび(に)

意味  ~する時はいつも  Mỗi khi, mỗi dịp ~

接続  [動-辞書形]
[名-の]    +たび
おさな

Ví dụ:
① その歌を歌うたび、 幼 い日のことを思い出す。
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.

② 人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。
Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.
え は が き

③ 私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.

④ その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。
Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét