~たび(に)
意味 ~する時はいつも Mỗi khi, mỗi dịp ~
接続 [動-辞書形]
[名-の] +たび
おさな
Ví dụ:
① その歌を歌うたび、 幼 い日のことを思い出す。
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.
② 人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。
Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.
え は が き
③ 私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.
④ その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。
Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.
意味 ~する時はいつも Mỗi khi, mỗi dịp ~
接続 [動-辞書形]
[名-の] +たび
おさな
Ví dụ:
① その歌を歌うたび、 幼 い日のことを思い出す。
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.
② 人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。
Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.
え は が き
③ 私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.
④ その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。
Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét