~たとたん(に)
意味 ~するとすぐに Ngay sau ~
接続 [動-た形]+とたん
すがた に
Ví dụ:
① 犯人は警官の 姿 を見たとたん、逃げ出した。
① 犯人は警官の 姿 を見たとたん、逃げ出した。
Ngay khi thấy bóng cảnh sát, tên phạm nhân đã chạy trốn.
② 疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。
Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất ngay.
③ 先生はいつもベルが鳴ったとたんに、教室に入ってくる。
Thầy giáo lúc nào cũng vào lớp ngay sau khi chuông kêu.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét