Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 33"


~ばかりに

意味  ~だけのために  (それだけが原因で悪い結果になった残念な気持ちを表す。)Chỉ vỉ ~ (Biểu thị tâm trạng tiếc vi chỉ tại nguyên nhân đó mà trở thành kết quả xấu)

接続  [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに

Ví dụ:
① うそをついたばかりに恋人に嫌われてしまった。
Chỉ tại nói dối mà bị người yêu ghét/giận.

② お金がないばかりに大学に進学できなかった。
Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được.
さが

③ 日本語が下手なばかりに、いいアルバイトが探せません。
Chỉ tại kém tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt.

④ 長女であるばかりに、弟や妹の世話をさせられる。
Chỉ vì là chị gái lớn mà tôi phải giúp hết em trai đến em gái.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét