~ものだから
意味 ~ので (理由。言い訳の時よく使う。)Tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch)
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから
Ví dụ:
① 事故で電車が遅れたものですから、遅くなってすみません。
Do tai nạn nên tàu bị trễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
② 日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。
Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.
③ あまり悲しかったものだから、大声で泣いてしまった。
Vì điều không đáng buồn mấy mà khóc rống lên.
④ 家が狭いものですから、大きい家具は置けません。
Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì to được.
⑤ 一人っ子なものだから、わがままに育ててしまいました。
Vì là con một nên (tôi) lớn lên khá ích kỷ.
意味 ~ので (理由。言い訳の時よく使う。)Tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch)
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから
Ví dụ:
① 事故で電車が遅れたものですから、遅くなってすみません。
Do tai nạn nên tàu bị trễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
② 日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。
Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.
③ あまり悲しかったものだから、大声で泣いてしまった。
Vì điều không đáng buồn mấy mà khóc rống lên.
④ 家が狭いものですから、大きい家具は置けません。
Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì to được.
⑤ 一人っ子なものだから、わがままに育ててしまいました。
Vì là con một nên (tôi) lớn lên khá ích kỷ.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét