~ことになっている
意味 (予定・規則などを表す。 ) Biểu thị dự định, quy tắc…
接続 [動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い] +ことになっている
Ví dụ:
① 今度の日曜日には、友達と会うことになっています。
Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.
げんかん
② この寮では、玄関は 12 時に閉まることになっている。
Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.
③ 法律で、子供を働かせてはいけないことになっている。
Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.
④ この席はタバコを吸ってもいいことになっている。
22
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.
注意 規則の意味の時は、禁止・許可の表現と一緒に使われることが多い。
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.
意味 (予定・規則などを表す。 ) Biểu thị dự định, quy tắc…
接続 [動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い] +ことになっている
Ví dụ:
① 今度の日曜日には、友達と会うことになっています。
Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.
げんかん
② この寮では、玄関は 12 時に閉まることになっている。
Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.
③ 法律で、子供を働かせてはいけないことになっている。
Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.
④ この席はタバコを吸ってもいいことになっている。
22
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.
注意 規則の意味の時は、禁止・許可の表現と一緒に使われることが多い。
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét