Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 39"


~ことはない

意味  ~する必要はない  Không cần phải làm ~

接続  [動-辞書形]+ことはない

Ví dụ:
① 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.

② 旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。
Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.

③ 検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。
Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét