~ことはない
意味 ~する必要はない Không cần phải làm ~
接続 [動-辞書形]+ことはない
Ví dụ:
① 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.
② 旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。
Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.
③ 検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。
Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.
意味 ~する必要はない Không cần phải làm ~
接続 [動-辞書形]+ことはない
Ví dụ:
① 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.
② 旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。
Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.
③ 検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。
Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét