~しかない
意味 ~ほかに方法がない・~しなければならない Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~
接続 [動-辞書形]+しかない
Ví dụ:
① 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.
たの
意味 ~ほかに方法がない・~しなければならない Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~
接続 [動-辞書形]+しかない
Ví dụ:
① 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.
たの
② だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。
Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.
③ 約束したのだから、行くしかないだろう。
Đã hẹn rồi, phải đi thôi.
Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.
③ 約束したのだから、行くしかないだろう。
Đã hẹn rồi, phải đi thôi.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét