Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 40"


~しかない

意味  ~ほかに方法がない・~しなければならない  Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~

接続  [動-辞書形]+しかない

Ví dụ:
① 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.
たの
② だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。
Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.

③ 約束したのだから、行くしかないだろう。
Đã hẹn rồi, phải đi thôi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét