~わけがない/~わけはない
意味 ~(の)はずがない Không có nghĩa là ~, không chắc ~
24
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない
Ví dụ:
① あんな下手な絵が売れるわけがない。
Bức tranh tệ thế không chắc đã bán được.
② チャンさんは中国人だから漢字が書けないわけがありません。
Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lí gì lại không viết được chữ Hán.
③ あんなやせた人が、相撲とりのわけがない。
Người gầy cỡ này thì không thể là lực sĩ Sumo được.
④ ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけはない。
Chỗ này ở xa biển nên cá không thể tươi được.
意味 ~(の)はずがない Không có nghĩa là ~, không chắc ~
24
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない
Ví dụ:
① あんな下手な絵が売れるわけがない。
Bức tranh tệ thế không chắc đã bán được.
② チャンさんは中国人だから漢字が書けないわけがありません。
Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lí gì lại không viết được chữ Hán.
③ あんなやせた人が、相撲とりのわけがない。
Người gầy cỡ này thì không thể là lực sĩ Sumo được.
④ ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけはない。
Chỗ này ở xa biển nên cá không thể tươi được.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét