~わけにはいかない/~わけにもいかない
A 意味 理由があって~できない。 Có lý do nên ~ không làm được
接続 [動-辞書形]+わけにはいかない
Ví dụ:
① 絶対にほかの人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。
Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thể kể được.
A 意味 理由があって~できない。 Có lý do nên ~ không làm được
接続 [動-辞書形]+わけにはいかない
Ví dụ:
① 絶対にほかの人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。
Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thể kể được.
② 帰りたいけれども、この論文が完成するまでは帰国するわけには行かない。
Dù muốn về nhưng tuy nhiên, đến khi hoàn thành luận văn này thì không về nước được.
③ 一人でやるのは大変ですが、みんな忙しそうなので、手伝ってもらうわけにもいきません。
Làm một mình thì khó khăn nhưng vì mọi người cũng đang bận rộn, nên không nhờ ai được.
B 意味 ~しなければならない Phải làm ~
接続 [動-ない形-ない]+わけにはいかない
① あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。
Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.
Dù muốn về nhưng tuy nhiên, đến khi hoàn thành luận văn này thì không về nước được.
③ 一人でやるのは大変ですが、みんな忙しそうなので、手伝ってもらうわけにもいきません。
Làm một mình thì khó khăn nhưng vì mọi người cũng đang bận rộn, nên không nhờ ai được.
B 意味 ~しなければならない Phải làm ~
接続 [動-ない形-ない]+わけにはいかない
① あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。
Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.
② 家族がいるから、働かないわけにはいかない。
Vì có gia đình nên không đi làm không được.
Vì có gia đình nên không đi làm không được.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét