Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 47"


~さえ~ば
意味  (それだけあれば/なければ、後ろの状態が成立する。)Chỉ cần có ~ hay thành ~, trạng thái sau đó sẽ được thành lập.
接続  [動-ます形]+さえ+すれば/しなければ
[い形-く]
[な形-で] +さえ+あれば/なければ
[名-で]

[動-ば]
[名]+さえ+                 [い形-ければ]
[な形-なら]
[名-なら]
  Ví dụ:
① インスタントラーメンはお湯を入れさえすれば食べられる便利な食品だ。 Mì ăn liền là thứ đồ ăn tiện lợi, chỉ cần cho nước nóng vào là ăn được.
 
② 道が込みさえしなければ、駅までタクシーで 10 分ぐらいだ。 Chỉ cần đường không đông, đi taxi đến ga mất chừng 10 phút.
③ 交通が便利でさえあれば、この辺も住みやすいのだが。Chỉ cần giao thông tiện lợi, sống ở quanh đây cũng dễ.
④ 建設的なご意見でさえあれば、どんな小さなものでも大歓迎です。Miễn là ý kiến có tính xây dựng, dù ít dù nhiều cũng rất hoan nghênh.
さが
⑤ 住所さえわかれば、地図で探していきます。
Biết địa chỉ thì đi tìm bằng bản đồ ngay.
⑥ あなたのご都合さえよければ、今度の日曜日のコンサートのチケットを買っておきます。
Chỉ cần anh thấy thuận lợi, em sẽ mua sẵn vé xem hoà nhạc Chủ Nhật tới ạ.
26
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法                                                                                    阮登貴
⑦ 体さえ丈夫なら、どんな苦労にも耐えられると思う。
Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh, tôi nghĩ là khổ đến mấy cũng chịu được.
⑧ 言葉さえ共通なら、お互いにもっとコミュニケーションがよくできたでしょう。
Thậm chí chỉ cần chung tiếng nói, giao tiếp lẫn nhau sẽ tốt hơn nhiều.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét