Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 46"


たとえ~ても/たとえ~でも

意味  もし~ても Ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như ~ thì vẫn ~

接続  たとえ+[動-ても]
[い形-くても]
[な形-でも]
[名-でも]
こうかい

Ví dụ:
① 自分で決めた道だから、たとえ失敗しても後悔しない。
Vì con đường đi do tôi tự quyết định nên nếu có thất bại thì cũng không hối tiếc.

② たとえ難しくてもやりがいのある仕事をしたい。
Cho dù có khó khăn thì tôi vẫn muốn làm những công việc có nhiều thử thách.

③ この仕事は、たとえ困難でも最後まで頑張らなければならない。
Công việc này, dù cho có vất vả khó khăn, vẫn cần phải cố gắng đến cùng.

④ たとえお世辞でも、子供をほめられれば親はうれしいものだ。
Ngay cả nếu là lời nịnh nọt, con được khen là bố mẹ vẫn sướng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét