~がたい
意味 ~するのは難しい・なかなか~することができない Khó làm ~ ; gần như không thể ~
接続 [動-ます形]+がたい
Ví dụ:
① 彼女がそんなことをするは、信じがたい。
Cô ấy đến việc đó mà cũng làm được, thật khó tin.
② この仕事は私には引き受けがたい。
Công việc này với tôi thật khó đảm nhận.
おさな ゆる
③ 幼 い子供に対する犯罪は許しがたい。
Tội phạm đối với trẻ nhỏ là không thể tha thứ được.
④ あした帰国するが、仲良くなった友達と別れがたい気持ちで一杯だ。
Ngày mai về nước rồi nhưng vẫn đầy tâm trạng khó chia tay với những người bạn tốt.
28
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
意味 ~するのは難しい・なかなか~することができない Khó làm ~ ; gần như không thể ~
接続 [動-ます形]+がたい
Ví dụ:
① 彼女がそんなことをするは、信じがたい。
Cô ấy đến việc đó mà cũng làm được, thật khó tin.
② この仕事は私には引き受けがたい。
Công việc này với tôi thật khó đảm nhận.
おさな ゆる
③ 幼 い子供に対する犯罪は許しがたい。
Tội phạm đối với trẻ nhỏ là không thể tha thứ được.
④ あした帰国するが、仲良くなった友達と別れがたい気持ちで一杯だ。
Ngày mai về nước rồi nhưng vẫn đầy tâm trạng khó chia tay với những người bạn tốt.
28
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét