Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 52"


~がたい

意味  ~するのは難しい・なかなか~することができない  Khó làm ~ ; gần như không thể ~

接続  [動-ます形]+がたい

Ví dụ:
① 彼女がそんなことをするは、信じがたい。
Cô ấy đến việc đó mà cũng làm được, thật khó tin.

② この仕事は私には引き受けがたい。
Công việc này với tôi thật khó đảm nhận.
おさな    ゆる

③ 幼 い子供に対する犯罪は許しがたい。
Tội phạm đối với trẻ nhỏ là không thể tha thứ được.

④ あした帰国するが、仲良くなった友達と別れがたい気持ちで一杯だ。
Ngày mai về nước rồi nhưng vẫn đầy tâm trạng khó chia tay với những người bạn tốt.
28
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét