~がちだ/~がちの
意味 ~することが多い・~しやすい Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~
接続 [動-ます形]
[名] +がちだ
Ví dụ:
① 雪が降ると、電車は遅れがちだ。
Khi tuyết rơi, tàu thường hay trễ.
くず
② 彼は最近、体調を崩して、日本語のクラスを休みがちです。
Anh ấy gần đây do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật.
くも
③ 春は曇りがちの日が多い。
Mùa xuân thì những ngày râm mát nhiều.
④ 母は病気がちなので、あまり働けない。
Mẹ hay ốm nên chẳng làm việc được mấy.
注意 悪い意味で使われることが多い。 _
Hay được dùng với nghĩa xấu.
意味 ~することが多い・~しやすい Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~
接続 [動-ます形]
[名] +がちだ
Ví dụ:
① 雪が降ると、電車は遅れがちだ。
Khi tuyết rơi, tàu thường hay trễ.
くず
② 彼は最近、体調を崩して、日本語のクラスを休みがちです。
Anh ấy gần đây do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật.
くも
③ 春は曇りがちの日が多い。
Mùa xuân thì những ngày râm mát nhiều.
④ 母は病気がちなので、あまり働けない。
Mẹ hay ốm nên chẳng làm việc được mấy.
注意 悪い意味で使われることが多い。 _
Hay được dùng với nghĩa xấu.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét