Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 53"


~がちだ/~がちの

意味  ~することが多い・~しやすい  Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~

接続  [動-ます形]
[名]    +がちだ

Ví dụ:
① 雪が降ると、電車は遅れがちだ。
Khi tuyết rơi, tàu thường hay trễ.
くず

② 彼は最近、体調を崩して、日本語のクラスを休みがちです。
Anh ấy gần đây do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật.
くも
③ 春は曇りがちの日が多い。
Mùa xuân thì những ngày râm mát nhiều.

④ 母は病気がちなので、あまり働けない。
Mẹ hay ốm nên chẳng làm việc được mấy.
注意  悪い意味で使われることが多い。 _
Hay được dùng với nghĩa xấu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét