Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 55"


~げ
意味  ~そう  (見てその人の気持ちが感じられる様子を表す。)
Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~

接続  [い形-O]
[な形-O]    +げ

Ví dụ:
① 彼女は悲しげな様子で話した。
Cô ấy đã nói chuyện với dáng vẻ buồn thảm.
さび

② 彼は寂しげに、一人で公園のベンチに座っていた。
Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.
29
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴

③ 老人が、何か言いたげに近づいて来た。
Ông lão như muốn nói gì đó đã tiến lại gần.

④ 彼は得意げな顔で、みんなに新しい家を見せた。
Anh ấy đã giới thiệu với mọi người về nhà mới với vẻ khá đắc ý.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét