~げ
意味 ~そう (見てその人の気持ちが感じられる様子を表す。)
Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~
接続 [い形-O]
[な形-O] +げ
Ví dụ:
① 彼女は悲しげな様子で話した。
Cô ấy đã nói chuyện với dáng vẻ buồn thảm.
さび
② 彼は寂しげに、一人で公園のベンチに座っていた。
Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.
29
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
③ 老人が、何か言いたげに近づいて来た。
Ông lão như muốn nói gì đó đã tiến lại gần.
④ 彼は得意げな顔で、みんなに新しい家を見せた。
Anh ấy đã giới thiệu với mọi người về nhà mới với vẻ khá đắc ý.
意味 ~そう (見てその人の気持ちが感じられる様子を表す。)
Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. Vẻ~
接続 [い形-O]
[な形-O] +げ
Ví dụ:
① 彼女は悲しげな様子で話した。
Cô ấy đã nói chuyện với dáng vẻ buồn thảm.
さび
② 彼は寂しげに、一人で公園のベンチに座っていた。
Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.
29
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
③ 老人が、何か言いたげに近づいて来た。
Ông lão như muốn nói gì đó đã tiến lại gần.
④ 彼は得意げな顔で、みんなに新しい家を見せた。
Anh ấy đã giới thiệu với mọi người về nhà mới với vẻ khá đắc ý.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét