~かけだ/~かけの/~かける
意味 ~し始めて、まだ~終わっていない途中の状態を表す。Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~
接続 [動-ます形]+かけだ
Ví dụ:
① この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。
Công việc này mới bắt đầu làm nên cứ để như thế.
意味 ~し始めて、まだ~終わっていない途中の状態を表す。Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~
接続 [動-ます形]+かけだ
Ví dụ:
① この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。
Công việc này mới bắt đầu làm nên cứ để như thế.
② テーブルの上に飲みかけのコーヒーが置いてある。
Trên bàn có đặt một cốc café uống dở.
Trên bàn có đặt một cốc café uống dở.
③ 何か言いかけてやめるのはよくない。
Nói cái rồi thôi là không tốt.
④ 私は子供のころ、病気で死にかけたことがあるそうだ。
Hình như lúc bé có lần bị ốm gần chết.
Nói cái rồi thôi là không tốt.
④ 私は子供のころ、病気で死にかけたことがあるそうだ。
Hình như lúc bé có lần bị ốm gần chết.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét