~こそ/~からこそ
意味 強調を表す。Thể hiện ý nhấn mạnh
接続 [名]+こそ
[動・い形・な形・名]の普通形+からこそ
Ví dụ:
① 今度こそ試合に勝ちたい。
Muốn thắng trận trong chính năm nay.
② これこそみんながほしいと思っていた製品です。
Đây chính là mặt hàng mà chúng tôi nghĩ mọi người đang mong đợi.
③ [どうぞよろしく。][こちらこそ。]
Mong bác giúp đỡ ạ! Chính tôi mới cần anh giúp ạ.
④ あなたが手伝ってくれたからこそ、仕事が早くできたのです。
Chính vì nhờ có anh giúp đỡ, công việc mới làm xong nhanh.
意味 強調を表す。Thể hiện ý nhấn mạnh
接続 [名]+こそ
[動・い形・な形・名]の普通形+からこそ
Ví dụ:
① 今度こそ試合に勝ちたい。
Muốn thắng trận trong chính năm nay.
② これこそみんながほしいと思っていた製品です。
Đây chính là mặt hàng mà chúng tôi nghĩ mọi người đang mong đợi.
③ [どうぞよろしく。][こちらこそ。]
Mong bác giúp đỡ ạ! Chính tôi mới cần anh giúp ạ.
④ あなたが手伝ってくれたからこそ、仕事が早くできたのです。
Chính vì nhờ có anh giúp đỡ, công việc mới làm xong nhanh.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét