Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 58"


~ぬく

意味  最後まで頑張って~する・非常に~する    ~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường.

接続  [動-ます形]+ぬく

Ví dụ:
① 途中、失敗もありましたが、何とかこの仕事をやりぬくことができました。
Giữa chừng tuy cũng có thất bại, nhưng dù thế nào thì công việc này đã được làm đến cùng.

② 戦争の苦しい時代を生きぬいてきた人たちは、精神的にも強い。
Những người sống sót sau thời kỳ chiến tranh khổ cực thì tinh thần cũng rất mạnh mẽ.

③ これは考えぬいて、出した結論です。
30
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
Đây là kết luận rút ra sau khi đã suy nghĩ đến cùng.

④ ジョンさんは、困りぬいて相談に来た。
Anh John đã đến để trao đổi với tôi khi đã đến đường cùng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét