~ぬく
意味 最後まで頑張って~する・非常に~する ~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường.
接続 [動-ます形]+ぬく
Ví dụ:
① 途中、失敗もありましたが、何とかこの仕事をやりぬくことができました。
Giữa chừng tuy cũng có thất bại, nhưng dù thế nào thì công việc này đã được làm đến cùng.
② 戦争の苦しい時代を生きぬいてきた人たちは、精神的にも強い。
Những người sống sót sau thời kỳ chiến tranh khổ cực thì tinh thần cũng rất mạnh mẽ.
③ これは考えぬいて、出した結論です。
30
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Đây là kết luận rút ra sau khi đã suy nghĩ đến cùng.
④ ジョンさんは、困りぬいて相談に来た。
Anh John đã đến để trao đổi với tôi khi đã đến đường cùng.
意味 最後まで頑張って~する・非常に~する ~đến cùng. Cố gắng đến cuối cùng làm ~ / Làm ~ một cách phi thường.
接続 [動-ます形]+ぬく
Ví dụ:
① 途中、失敗もありましたが、何とかこの仕事をやりぬくことができました。
Giữa chừng tuy cũng có thất bại, nhưng dù thế nào thì công việc này đã được làm đến cùng.
② 戦争の苦しい時代を生きぬいてきた人たちは、精神的にも強い。
Những người sống sót sau thời kỳ chiến tranh khổ cực thì tinh thần cũng rất mạnh mẽ.
③ これは考えぬいて、出した結論です。
30
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Đây là kết luận rút ra sau khi đã suy nghĩ đến cùng.
④ ジョンさんは、困りぬいて相談に来た。
Anh John đã đến để trao đổi với tôi khi đã đến đường cùng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét