Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 6"


~に比べて/~に比べ
意味  ~を基準にして程度の違いなどを言う。So với.... ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
接続  [名]+に比べて


Ví dụ:
① 兄に比べて、弟はよく勉強する。
So với anh trai, ông em học chăm hơn.
② 諸外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét