Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 7"


~にしたがって/~にしたがい    従い/したがい
意味  ~と一緒に  (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続  [動-辞書形]
[名]    +にしたがって
み  は
Ví dụ:
① 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。
Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn.
は か い
② 工業化が進むにしたがって、自然環境の破壊が広がった。
Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.

③ 電気製品の普及にしたがって、家事労働が楽になった。
Theo sự phổ cập của đồ điện máy, việc nhà cũng nhàn nhã hơn.

④ 試験が近づくにしたがい、緊張が高まる。
Khi kỳ thi càng đến gần, độ căng thẳng càng cao (càng thấy căng thẳng hơn).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét