Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 63"


~に加えて/~に加え

意味  ~の上にさらに   Ngoài ra; thêm vào đó

くわ
接続  [名]+に加えて

Ví dụ:
① 電気代に加えて、ガス代までが値上がりした。
Giá điện rồi đến giá gas cũng tăng lên.

② 大気汚染が進んでいることに加え、海洋汚染も深刻化してきた。
Thêm vào việc ô nhiễm không khí ngày càng tiếp diễn, ô nhiễm biển đã nghiêm trọng hơn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét