Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 64"


~に答えて/~にこたえ/~にこたえる/~にこたえた

意味  ~に応じて  (ほかからのはたらきかけに応じる。 )Ứng với, đối với ~ (đáp ứng với tác động từ bên ngoài)
32

完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
接続  [名]+にこたえて
たんしゅく

Ví dụ:
① 社員の要求にこたえて、労働時間を短 縮 した。
Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, thời gian làm việc đã được rút ngắn.

② 国民の声にこたえた政策が期待されていす。
Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét