~に答えて/~にこたえ/~にこたえる/~にこたえた
意味 ~に応じて (ほかからのはたらきかけに応じる。 )Ứng với, đối với ~ (đáp ứng với tác động từ bên ngoài)
32
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [名]+にこたえて
たんしゅく
Ví dụ:
① 社員の要求にこたえて、労働時間を短 縮 した。
Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, thời gian làm việc đã được rút ngắn.
② 国民の声にこたえた政策が期待されていす。
Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.
意味 ~に応じて (ほかからのはたらきかけに応じる。 )Ứng với, đối với ~ (đáp ứng với tác động từ bên ngoài)
32
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [名]+にこたえて
たんしゅく
Ví dụ:
① 社員の要求にこたえて、労働時間を短 縮 した。
Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, thời gian làm việc đã được rút ngắn.
② 国民の声にこたえた政策が期待されていす。
Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét