Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 66"


~に反して/~に反し/~に反する/~に反した

意味  ~と反対に・~と逆に   Trái ngược với; tương phản với

接続  [名]+に反して
は か い

Ví dụ:
① 神の意向に反して、人間は自然を破壊している。
Trái với ý hướng của thần linh, con người đang phá hoại tự nhiên.

② 人々の予想に反し、土地の値段が下がりつづけている。
Ngược với dự đoán của nhiều người, giá đất đang tiếp tục giảm.

③ 弟は、親の期待に反することばかりしている。
Em tớ toàn làm những việc trái với mong đợi của bố mẹ.

④ 予想に反した実験結果が出てしまった。
Kết quả thực nghiệm đã trái với dự kiến.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét