~に基づいて/~に基づき/~に基づく/~に基づいた
意味 ~を基礎にして・~を根拠にして Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ
接続 [名]+に基づいて
Ví dụ:
① 調査した資料に基づいて、レポートを書かなければならない。
Cần phải viết báo cáo dựa trên các tư liệu đã điều tra.
② 実際にあった事件に基づき、この映画が作られた。
33
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.
なっとく
③ 彼の意見は、長い経験に基づくものだから納得できる。
Ý kiến của anh ấy dựa trên kinh nghiệm lâu dài nên có thể tin cậy được.
き ょ ぎ さいばん みと
④ 虚偽の証言に基づいたこの裁判を認めることはできない。
Không thể công nhận sự kết án dựa trên lời khai nguỵ tạo này được.
意味 ~を基礎にして・~を根拠にして Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ
接続 [名]+に基づいて
Ví dụ:
① 調査した資料に基づいて、レポートを書かなければならない。
Cần phải viết báo cáo dựa trên các tư liệu đã điều tra.
② 実際にあった事件に基づき、この映画が作られた。
33
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.
なっとく
③ 彼の意見は、長い経験に基づくものだから納得できる。
Ý kiến của anh ấy dựa trên kinh nghiệm lâu dài nên có thể tin cậy được.
き ょ ぎ さいばん みと
④ 虚偽の証言に基づいたこの裁判を認めることはできない。
Không thể công nhận sự kết án dựa trên lời khai nguỵ tạo này được.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét