Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 67"


~に基づいて/~に基づき/~に基づく/~に基づいた

意味  ~を基礎にして・~を根拠にして  Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ

接続  [名]+に基づいて

Ví dụ:
① 調査した資料に基づいて、レポートを書かなければならない。
Cần phải viết báo cáo dựa trên các tư liệu đã điều tra.

② 実際にあった事件に基づき、この映画が作られた。
33
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.
なっとく

③ 彼の意見は、長い経験に基づくものだから納得できる。
Ý kiến của anh ấy dựa trên kinh nghiệm lâu dài nên có thể tin cậy được.
き ょ ぎ    さいばん    みと

④ 虚偽の証言に基づいたこの裁判を認めることはできない。
Không thể công nhận sự kết án dựa trên lời khai nguỵ tạo này được.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét