Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 72"

~をこめて

意味  気持ちをその中に入れて  Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~

接続  [名]+をこめて

Ví dụ:
① 母は私のために心をこめて、セーターを編んでくれた。
Gửi gắm tất cả tình cảm của mình, mẹ đã đan cho tôi chiếc áo len.
かくじっけん    しょめい

② 怒りをこめて、核実験反対の署名をした。
Mang sự phẫn nộ, tôi đã ký tên phản đối thử bom hạt nhân.
つる    お

③ 病気回復の祈りをこめて、みんなで鶴を折った。
Mọi người gấp hạc giấy gửi vào đó sự cầu mong được lành bệnh.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét