~をこめて
意味 気持ちをその中に入れて Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~
接続 [名]+をこめて
意味 気持ちをその中に入れて Gửi gắm tâm tư, tình cảm vào ~
接続 [名]+をこめて
Ví dụ:
① 母は私のために心をこめて、セーターを編んでくれた。
Gửi gắm tất cả tình cảm của mình, mẹ đã đan cho tôi chiếc áo len.
かくじっけん しょめい
① 母は私のために心をこめて、セーターを編んでくれた。
Gửi gắm tất cả tình cảm của mình, mẹ đã đan cho tôi chiếc áo len.
かくじっけん しょめい
② 怒りをこめて、核実験反対の署名をした。
Mang sự phẫn nộ, tôi đã ký tên phản đối thử bom hạt nhân.
つる お
③ 病気回復の祈りをこめて、みんなで鶴を折った。
Mọi người gấp hạc giấy gửi vào đó sự cầu mong được lành bệnh.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Mang sự phẫn nộ, tôi đã ký tên phản đối thử bom hạt nhân.
つる お
③ 病気回復の祈りをこめて、みんなで鶴を折った。
Mọi người gấp hạc giấy gửi vào đó sự cầu mong được lành bệnh.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét