~を通じて/~を通して
接続 [名]+を通じて
A 意味 その期間始めから終わりまでずっと Trong khoảng thời gian đó từ đầu đến cuối, liên tục.
Ví dụ:
① あの地方は、1年を通じて雨が多い。
Ở địa phương đó, trong suốt năm mưa nhiều.
② 彼を一生を通して日本との友好のために働いた。
Ông ấy đã làm việc suốt đời vì tình hữu nghị với Nhật Bản.
B 意味 直接ではなく、何かを間に入れて Không trực tiếp, thông qua trung gian nào đó.
35
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 社長を忙しいから、秘書を通じて頼んだほうがいい。
Vì chủ tịch công ty bận, nên nhờ thông qua thư ký.
② 今はインターネットを通して世界中の情報が手に入る。
Bây giờ thông qua Internet mà có được thông tin của toàn thế giới.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
接続 [名]+を通じて
A 意味 その期間始めから終わりまでずっと Trong khoảng thời gian đó từ đầu đến cuối, liên tục.
Ví dụ:
① あの地方は、1年を通じて雨が多い。
Ở địa phương đó, trong suốt năm mưa nhiều.
② 彼を一生を通して日本との友好のために働いた。
Ông ấy đã làm việc suốt đời vì tình hữu nghị với Nhật Bản.
B 意味 直接ではなく、何かを間に入れて Không trực tiếp, thông qua trung gian nào đó.
35
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 社長を忙しいから、秘書を通じて頼んだほうがいい。
Vì chủ tịch công ty bận, nên nhờ thông qua thư ký.
② 今はインターネットを通して世界中の情報が手に入る。
Bây giờ thông qua Internet mà có được thông tin của toàn thế giới.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét