Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 74"


~をめぐって/~をめぐる

意味  ~を中心にそれに関係あることについて  Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~

接続  [名]+をめぐって
か

Ví dụ:
① その法案の賛否をめぐって、活発な議論が交わされた。
Vì tán thành hay phủ quyết dự luật đó mà những thảo luận sôi nổi đã được trao đổi.

② その事件をめぐって、様々なうわさが流れている。
Có nhiều lời đồn đa dạng quanh sự kiện đó.
たたか

③ この小説は、1人の女性をめぐって、5人の男性が 戦 う話です。
Cuốn tiểu thuyết này là câu chuyện nói về năm người đàn ông đã giao tranh vì một người phụ nữ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét