~をめぐって/~をめぐる
意味 ~を中心にそれに関係あることについて Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~
接続 [名]+をめぐって
か
Ví dụ:
① その法案の賛否をめぐって、活発な議論が交わされた。
Vì tán thành hay phủ quyết dự luật đó mà những thảo luận sôi nổi đã được trao đổi.
② その事件をめぐって、様々なうわさが流れている。
Có nhiều lời đồn đa dạng quanh sự kiện đó.
たたか
③ この小説は、1人の女性をめぐって、5人の男性が 戦 う話です。
Cuốn tiểu thuyết này là câu chuyện nói về năm người đàn ông đã giao tranh vì một người phụ nữ.
意味 ~を中心にそれに関係あることについて Nói về quan hệ liên quan đến trung tâm là ~, quanh~
接続 [名]+をめぐって
か
Ví dụ:
① その法案の賛否をめぐって、活発な議論が交わされた。
Vì tán thành hay phủ quyết dự luật đó mà những thảo luận sôi nổi đã được trao đổi.
② その事件をめぐって、様々なうわさが流れている。
Có nhiều lời đồn đa dạng quanh sự kiện đó.
たたか
③ この小説は、1人の女性をめぐって、5人の男性が 戦 う話です。
Cuốn tiểu thuyết này là câu chuyện nói về năm người đàn ông đã giao tranh vì một người phụ nữ.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét