~(か)と思うと/~(か)と思ったら
意味 ~するとすぐ Làm xong ~ ngay lập tức…, vừa thấy là ~ thì
接続 [動-た形]+(か)と思うと
Ví dụ:
① リーさんは[さようなら]と言ったかと思うと教室を飛び出していった。
Vừa thấy cô Li nói [Sayounara] xong đã chạy biến ra khỏi phòng học.
② 空が暗くなったかと思ったら、大粒の雨が降ってきた。
Trời vừa tối đen cái là mưa như trút.
③ ドンと音がしたと思ったら、トラックが壁にぶつかっていた。
Vừa thấy có tiếng don một cái là xe tải đã húc vào tường.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~するとすぐ Làm xong ~ ngay lập tức…, vừa thấy là ~ thì
接続 [動-た形]+(か)と思うと
Ví dụ:
① リーさんは[さようなら]と言ったかと思うと教室を飛び出していった。
Vừa thấy cô Li nói [Sayounara] xong đã chạy biến ra khỏi phòng học.
② 空が暗くなったかと思ったら、大粒の雨が降ってきた。
Trời vừa tối đen cái là mưa như trút.
③ ドンと音がしたと思ったら、トラックが壁にぶつかっていた。
Vừa thấy có tiếng don một cái là xe tải đã húc vào tường.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét