Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 80"

~か~ないかのうちに

意味  ~とほぼ同時に  (一つのことが終わったかどうかはっきりしないうちに、続いてすぐ次のことが起きる。)  Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra.

接続  [動-辞書形/た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに

Ví dụ:
① ヘビースモーカーの彼は、タバコを1本吸い終わったか終わらないかのうちに、また次のタバ
コに火をつけた。
Người nghiện thuốc nặng như anh ấy thì điếu này còn cháy dở đã châm điếu khác.

② チャイムが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入って来た。
Chưa biết chuông kêu hay chưa, thầy giáo đã vào đến lớp


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét