~か~ないかのうちに
意味 ~とほぼ同時に (一つのことが終わったかどうかはっきりしないうちに、続いてすぐ次のことが起きる。) Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra.
接続 [動-辞書形/た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに
Ví dụ:
① ヘビースモーカーの彼は、タバコを1本吸い終わったか終わらないかのうちに、また次のタバ
コに火をつけた。
Người nghiện thuốc nặng như anh ấy thì điếu này còn cháy dở đã châm điếu khác.
② チャイムが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入って来た。
Chưa biết chuông kêu hay chưa, thầy giáo đã vào đến lớp
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~とほぼ同時に (一つのことが終わったかどうかはっきりしないうちに、続いてすぐ次のことが起きる。) Việc này chưa qua, việc khác đã xảy ra.
接続 [動-辞書形/た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに
Ví dụ:
① ヘビースモーカーの彼は、タバコを1本吸い終わったか終わらないかのうちに、また次のタバ
コに火をつけた。
Người nghiện thuốc nặng như anh ấy thì điếu này còn cháy dở đã châm điếu khác.
② チャイムが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入って来た。
Chưa biết chuông kêu hay chưa, thầy giáo đã vào đến lớp
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét