~からといって
意味 ~だけの理由で Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+からと言って
Ví dụ:
① お金があるからといって偉いわけではない。
Chì vì có tiền thì không có nghĩa là người giỏi giang.
② 一度や二度失敗したからといって、あきらめてはいけない。
39
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Chỉ vì một hai lần thất bại thì không được bỏ cuộc.
③ 安いからといって、そんなにたくさん買っても無駄だ。
Rẻ thì rẻ nhưng mua nhiều đến thế này thì đúng là lãng phí.
たよ
④ 便利だからといって、機械に頼りすぎないようにしたい。
Tuy tiện lợi nhưng tôi vẫn không muốn dựa quá nhiều vào máy móc.
⑤ 子供だからといって、わがままを許すのは教育上よくない。
Chỉ vì là trẻ con mà được phép ích kỷ thì xét về giáo dục là không tốt.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~だけの理由で Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+からと言って
Ví dụ:
① お金があるからといって偉いわけではない。
Chì vì có tiền thì không có nghĩa là người giỏi giang.
② 一度や二度失敗したからといって、あきらめてはいけない。
39
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Chỉ vì một hai lần thất bại thì không được bỏ cuộc.
③ 安いからといって、そんなにたくさん買っても無駄だ。
Rẻ thì rẻ nhưng mua nhiều đến thế này thì đúng là lãng phí.
たよ
④ 便利だからといって、機械に頼りすぎないようにしたい。
Tuy tiện lợi nhưng tôi vẫn không muốn dựa quá nhiều vào máy móc.
⑤ 子供だからといって、わがままを許すのは教育上よくない。
Chỉ vì là trẻ con mà được phép ích kỷ thì xét về giáo dục là không tốt.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét