~から見ると/~から見れば/~から見て(も)
意味 ~から考えると Nhìn từ ~ , xét theo ~
接続 [名]+から見ると
Ví dụ:
① 子供の教育という点からみると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。
Nhìn từ quan điểm giáo dục trẻ em, chưa hẳn cuộc sống quá sung túc là tốt.
② 昨日の首相の発言から見れば、彼はこの法案に否定的な考えを持っているようだ。
Xét theo phát ngôn của thủ tướng ngày hôm qua, có vẻ như ông ấy có ý phủ quyết dự luật này.
③ あの様子から見て、彼は、昨晩飲みすぎたようだ。
Nhìn cái bộ dạng kia kìa, anh ta chắc là đêm qua quá chén rồi.
④ どこから見ても、あの人は紳士だ。
Dù theo khía cạnh nào, ông kia là người lịch thiệp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~から考えると Nhìn từ ~ , xét theo ~
接続 [名]+から見ると
Ví dụ:
① 子供の教育という点からみると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。
Nhìn từ quan điểm giáo dục trẻ em, chưa hẳn cuộc sống quá sung túc là tốt.
② 昨日の首相の発言から見れば、彼はこの法案に否定的な考えを持っているようだ。
Xét theo phát ngôn của thủ tướng ngày hôm qua, có vẻ như ông ấy có ý phủ quyết dự luật này.
③ あの様子から見て、彼は、昨晩飲みすぎたようだ。
Nhìn cái bộ dạng kia kìa, anh ta chắc là đêm qua quá chén rồi.
④ どこから見ても、あの人は紳士だ。
Dù theo khía cạnh nào, ông kia là người lịch thiệp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét